toại chí

Học thuật
Thân thiện
toại chí

Anh ấy toại chí khi đạt được điểm số cao nhất trong kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thỏa mãn, vừa ý, đạt được điều mình mong muốn: "toại chí" diễn tả trạng thái tinh thần hài lòng, vui sướng đã đạt được mục đích, nguyện vọng hoặc ý muốn của bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, anh ấy cảm thấycùng toại chí.
    • Ước mơ cả đời của ông cụ thấy con cháu thành đạt, nay đã toại chí.
    • Không phải cứ đạt được mục tiêu sẽ toại chí, quan trọng con đường mình đã đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng toại chí": sự thỏa mãn trong lòng, cảm giác hài lòng sâu sắc.
    • Lòng toại chí món quà quý giá nhất sau bao nỗ lực.
  • "Toại chí tiêu dao" (cổ văn, văn chương): thỏa chí, thỏa lòng sống một cách nhàn nhã, tự tại.
    • Cụ già lui về vườn, sống cuộc đời toại chí tiêu dao.
Biến thể từ gần giống
  • Toại nguyện (động từ/tính từ): thỏa mãn nguyện vọng. (Nhấn mạnh vào việc thỏa mãn một điều ước, nguyện vọng cụ thể).
  • Thỏa chí (tính từ): thỏa mãn ý muốn, chí hướng. (Gần nghĩa có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Mãn nguyện (tính từ): cảm thấy đầy đủ, vừa ý, không còn điều mong muốn hơn. (Nhấn mạnh trạng thái hài lòng trọn vẹn).
  • Vừa lòng (tính từ/động từ): làm cho hài lòng, vừa ý. (Phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho sự hài lòng từ người khác).
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: đạt được đầy đủ điều mong muốn.
  • Hài lòng: cảm thấy vừa ý, ưng ý.
  • Đắc ý: tỏ ra hài lòng, vừa ý (thường thể hiện ra bên ngoài).
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: không đạt được điều mong đợi, cảm thấy buồn .
  • Bất mãn: không hài lòng, không vừa ý.
  • Ngậm ngùi: cảm thấy buồn , tiếc nuối.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Toại lòng toại dạ": (khẩu ngữ) rất vừa lòng, thỏa mãn hoàn toàn.
    • Công việc ổn định, con cái ngoan, ông bà sống toại lòng toại dạ.
  • "Đắc chí": đạt được ý muốn tỏ ra hãnh diện, khoái trá (thường mang sắc thái hơi tiêu cực).
    • Hắn đắc chí cười lớn khi kế hoạch thành công.
toại chí

Anh ấy toại chí khi đạt được điểm số cao nhất trong kỳ thi.

  1. Thỏa mãn điều mong muốn.